Từ: tuẩn, soạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tuẩn, soạn:

簨 tuẩn, soạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuẩn,soạn

tuẩn, soạn [tuẩn, soạn]

U+7C28, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sun3;
Việt bính: seon2 seon3;

tuẩn, soạn

Nghĩa Trung Việt của từ 簨

(Danh) Giá gỗ ngang để treo chuông khánh.

(Danh)
Xà ngang đặt trên một nông cụ.Một âm là soạn.

(Danh)
Đồ bằng tre để đựng thức ăn.
§ Cũng như soạn
.

Nghĩa của 簨 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǔn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 18
Hán Việt: TOẢN
giá treo chuông; giá treo trống。古时悬挂钟鼓的架子。

Chữ gần giống với 簨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

Dị thể chữ 簨

,

Chữ gần giống 簨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簨 Tự hình chữ 簨 Tự hình chữ 簨 Tự hình chữ 簨

Nghĩa chữ nôm của chữ: soạn

soạn:sửa soạn; biên soạn
soạn:sửa soạn; biên soạn
soạn𦜞:thịnh soạn
soạn𦠆:thịnh soạn
soạn:biên soạn; soạn thảo
soạn:thịnh soạn
soạn:thịnh soạn
tuẩn, soạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuẩn, soạn Tìm thêm nội dung cho: tuẩn, soạn